HD260 EURO 5 15 TẤN

  • HD260 EURO 5 15 TẤN

HYUNDAI HD260 EURO 5 – XE TẢI 3 GIÒ HYUNDAI MỚI NHẤT

Tiếp nối sự thành công của các anh em tiền nhiệm như Hyundai HD250, Hyundai HD240 Euro 4, Hyundai HD260 Euro 4, Hyundai Motor Việt Nam đã cho nhập khẩu dòng xe tải 3 giò mới nhất với tải trọng lên đến 16 tấn – Hyundai HD260 Euro 5 2023.

Kế thừa các đặc tính nổi trội như: xe 3 giò thật, tải cao, động cơ mạnh mẽ, HD260 dự kiến sẽ làm mưa làm gió cho phân khúc tải nặng hiện nay.

Sở hữu kích thước tổng thể 9.635 x 2.495 x 3.130, kích thước thùng hàng dự kiến là dài 7400, rộng 2220 và cao 2150 với chiều cao bửng là 740 – 760mm. Lốp xe lớn, kích thước 12R22.5, giúp xe cứng cáp, bám đường tốt, tăng độ an toàn cho xe khi di chuyển. Hộp số 10 số tiến và 2 số lùi.

Hyundai HD260 được thiết kế dựa trên triết lý: Hiệu suất cao, độ tin cậy cậy và hiệu quả kinh tế

NGOẠI THẤT

Cabin

cản trướcCản trước

cụm đèn pha trước xe tải HD260
Cụm đèn pha trước

Lốp lớn 12R22.5
Lốp xe lớn 12R22.5

NỘI THẤT

Nội thất xe HD260 euro 5Rộng rãi và tiện nghi

Nội thất của Hyundai HD260 được thiết kế với mục tiêu mang lại cho lái xe và người cùng ngồi trong cabin cảm giác thoải mái và tiện nghi nhất, giúp giảm thiểu sự mệt mỏi và căng thẳng trên những chặng đường dài.

Ghế hơi trên xe Hyundai HD260
Ghế lái hơi êm ái, thoải mái
Giường nằm trên xe Hyundai 3 chân
Giường nằm rộng rãi
Giá để đồ trên cao tiện dụng
Giá để đồ trên cao tiện dụng

Hộp đựng đồ trung tâm

ĐỘNG CƠ

Hình dáng cabin quen thuộc của các mẫu HD240, HD260 euro 4 trước đây, nhưng Xe tải 3 chân Hyundai sẽ điều chỉnh về cấu tạo cũng như động cơ. Cụ thể là xe sẽ sử dụng động cơ D6HA 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng tăng áp, thể tích làm việc lên đến 9960cm3, cho công suất tối đa đạt 380ps mạnh mẽ, đạt hiệu suất cao và có sức tải hàng tốt.

HD260 được trang bị động cơ D6HA mạnh mẽ, bền bỉ.

Công suất cực đại: 380Ps/ 3800
Dung tích xy lanh: 9960 cm3

Cabin lật

Cabin có khả năng lật nghiêng 45º dễ dàng cho việc kiểm tra, bảo dưỡng động cơ

Lá nhíp xe HD260
Hệ thống lá nhíp được tối giản
Khối lượng lò xo của trục trước được giảm bớt nhờ ứng dụng lò xo hình parabol thon dài giúp cải thiện khả năng phân bổ tải trọng và tối đa hóa hiệu suất chịu tải.

Khóa vi sai
Bộ điều khiển trung tâm trên bánh xe được thiết kế để tối ưu hóa mô-men xoắn của đai ốc khóa và loại bỏ rung động để lái xe an toàn hơn

Thanh cân bằng phía trước
Thanh ổn định phía trước tăng độ cứng của cấu trúc để hấp thụ hiệu quả hơn rung động và chấn động trên đường.

Đặc biệt, khác với các dòng xe sử dụng động cơ euro 5 trên thị tường, xe 3 giò cầu thật Hyundai HD260 sử dụng công nghệ tân tiến nhất từ Hyundai, xử lí khí thải trực tiếp từ động cơ thông qua bầu lọc khí thải, không sử dụng dung dịch xử lí khí thải (Hỗ hợp nước khử khoáng và ure tinh khiết nhằm giảm lượng phát thải ô nhiễm ra môi trường và đáp ứng các giới hạn khí thải tiêu chuẩn euro 5 đặt ra). Điều này hỗ trợ làm giảm chi phí duy trì trong suốt thời gian sử dụng xe, đảm bảo xe tải Hyundai thân thiện với môi trường, tiết kiệm chi phí, hiệu suất làm việc tốt hơn.

Xe trang bị các option như: Cabin lật điện, điều hòa, cửa sổ chỉnh điện, Ghế lái giảm xóc hơi, chân ga tự động, phanh khí xả, khóa vi sai,… cùng nhiều tính năng tiện ích khác. Đây hứa hẹn sẽ là sản phẩm chất lượng tốt nhất trong phân khúc xe tải 15-18 tấn hiện nay.

Sau đây là một vài trang bị nổi bật trên HD260

Thông số xe

Kích thước

Khoảng nhô trước/sau 1,285/ 2,530
D x R x C (mm) 9,490 x 2,315 x 2,585
Vết bánh xe trước/sau 1,935/ 1,800
Chiều dài cơ sở (mm) 5,695 (4,395 + 1,300)
Bán kính quay vòng tối thiểu (m) 9,5
Khoảng sáng gầm xe (mm) 210
Trọng lượng không tải (kg) 5,360
Trọng lượng toàn tải (kg) 24,450

Khối lượng

Không tải phân bổ cầu trước 2,990
Không tải phân bổ cầu sau 2,370

Động cơ

Mã động cơ D6GA
Loại động cơ 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, turbo tăng áp
Dung tích công tác (cc) 5.899
Công suất cực đại (Ps) 255/ 2.500
Tỷ số nén 17:1
Đường kính piston, hành trình xi lanh (mm) 103 x 118
Momen xoắn cực đại (Kgm) 95/ 1.400
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 200

Hộp số

Hộp số 6 số tiến, 1 số lùi

Đặc tính vận hành

Khả năng vượt dốc (tanθ) 0.44
Vận tốc tối đa (km/h) 127

Hệ thống treo

Trước Treo phụ thuộc, nhíp lá
Sau Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá

Vành & Lốp xe

Kiểu lốp xe Trước lốp đơn/ Sau lốp đôi
Cỡ lốp xe (trước/sau) 245/70R 19.5 18PR

Hệ thống phanh

Hệ thống phanh hỗ trợ Phanh khí xả
Hệ thống phanh chính Phanh tang trống, khí nén 2 dòng